降落傘
hàng lạc tán
Hán Việt: hàng lạc tán · Pinyin: jiàng luò sǎn
Tổng quan
dù
Nghĩa
Việt
- Cihui dù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種傘狀用具,憑藉空氣阻力,減慢下降速率,使人或物體自高空降落,得以安全著陸。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凭借空气阻力使人或物体从空中缓慢下降着陆的伞状器具。
Eng
- CC-CEDICT parachute
- Cihui parachute