降調

jiàng diào hàng điều

Hán Việt: hàng điều · Pinyin: jiàng diào

Tổng quan

ngữ điệu giảm (ngôn ngữ học) | hạ tông của giai điệu | giáng chức 1. giáng âm; giáng (âm nhạc)。定調時降低半音階。 2. hạ giọng; xuống giọng。音量減弱,音高下降。

Cấu tạo: (hàng) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngữ điệu giảm (ngôn ngữ học) | hạ tông của giai điệu | giáng chức 1. giáng âm; giáng (âm nhạc)。定調時降低半音階。 2. hạ giọng; xuống giọng。音量減弱,音高下降。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.降級調職。《儒林外史》第四○回:「適逢知府因盜案的事降調去了,新任知府卻是平少保做巡撫時提拔的。」 2.樂譜上若有降記號者稱為「降調」。如降記號位於五線譜上第三條線上為降F調。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 降职调任。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.降职调任。

Eng

  • CC-CEDICT falling intonation (linguistics)|to lower the key of a tune|to demote
  • Cihui falling intonation (linguistics); to lower the key of a tune; to demote

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

升调