降魔杵

jiàng mó chǔ hàng ma xử

Hán Việt: hàng ma xử · Pinyin: jiàng mó chǔ

Tổng quan

hàng ma chử (物名)演密鈔十曰:「杵頭有四角形者,如尋常塑畫。金剛神手所執者,名降魔杵,是也。」☸

Cấu tạo: (hàng) + (ma) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng ma chử (物名)演密鈔十曰:「杵頭有四角形者,如尋常塑畫。金剛神手所執者,名降魔杵,是也。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教法器。佛寺中金刚塑像手执之杵。亦泛指古代的一种棒状武器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教法器。佛寺中金刚塑像手执之杵。亦泛指古代的一种棒状武器。