限制的

hạn chế đích

Hán Việt: hạn chế đích

Tổng quan

hạn chế định ra giới hạn bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại; tự chủ được, dè dặt, thận trọng, giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn) hạn chế, giới hạn, thu hẹp

Cấu tạo: (hạn) + (chế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạn chế định ra giới hạn bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại; tự chủ được, dè dặt, thận trọng, giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn) hạn chế, giới hạn, thu hẹp