限定
hạn định
Hán Việt: hạn định · Pinyin: xiàn dìng
Tổng quan
hạn định; giới hạn. giới hạn số người tham quan 討論的範圍不限定. phạm vi thảo luận không giới hạn
1.在数量﹑范围等方面加以规定。
規定時間、空間或動作的範圍。如:「老師限定學生只能在操場上打球。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tính trước một mức độ nào, để không vượt qua.; định nghĩa (một từ...), định rõ, vạch rõ (hình dạng, ranh giới...), xác định đặc điểm, chỉ rõ tính chất sự định nghĩa, lời định nghĩa, sự định, sự định rõ, sự xác định (quyền lợi, ranh giới...), (vật lý) sự rõ nét (hình ảnh); độ rõ (âm thanh) phân ranh giới sự xác định, sự định rõ, sự quyết định, tính quả quyết; quyết tâm, quyết nghị (của một cuộc thảo luận), (pháp lý) sự phán quyết (của quan toà), (y học) sự cương máu, sự xung huyết, (pháp lý) sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước...) định, xác định, định rõ, quyết định, định đoạt, làm cho…
- Biên soạn 限定 iàndìng v. prescribe/set limits to; limit; restrict
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規定時間、空間或動作的範圍。如:「老師限定學生只能在操場上打球。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在数量﹑范围等方面加以规定。
Eng
- JMdict limit
- JMdict restriction
- Cihui to restrict to; to limit
- Tần suất từ 限定 iàndìng v. prescribe/set limits to; limit; restrict , ∼ yī xiǎoshí yǐnèi jiāojuàn. Everyone must hand in their paper within one hour. ◆n. <lg.> qualification
Đức
- Handedict Limit
ja
- JMdict 限定(げんてい)
other
- Nguồn khác Tính trước một mức độ nào, để không vượt qua