限定
hạn định
Hán Việt: hạn định · Pinyin: xiàn dìng
Tổng quan
hạn chế | giới hạn ính trước một mức độ nào, để không vượt qua. hạn định hạn định ☆Tính trước một mức độ nào, để không vượt qua.
Nghĩa
Việt
- Cihui hạn chế | giới hạn ính trước một mức độ nào, để không vượt qua. hạn định hạn định ☆Tính trước một mức độ nào, để không vượt qua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規定時間、空間或動作的範圍。如:「老師限定學生只能在操場上打球。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在数量﹑范围等方面加以规定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在数量﹑范围等方面加以规定。
Eng
- CC-CEDICT to restrict to|to limit
- Cihui to restrict to; to limit
ja
- JMdict limit|restriction