限制
hạn chế
Hán Việt: hạn chế · Pinyin: xiàn zhì
Tổng quan
hạn chế. số chữ trong bài văn không hạn chế 限制數量 hạn chế số lượng; giới hạn; phạm vi quy định. có giới hạn nhất định 限制在必要範圍之內. giới hạn trong phạm vi cần thiết
①规定的范围出入没有时间限制。②约束旧的生产关系限制了生产力的发展。
1.不能踰越的一定界限。《宋史.卷三六三.李光傳》:「長江千里,不為限制,惴惴焉日為乘桴浮海之計。」 2.拘束。《三國演義》第九回:「以將軍之才,誠非董太師所可限制。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 限制 xiànzhì* v. restrict; confine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能踰越的一定界限。《宋史.卷三六三.李光傳》:「長江千里,不為限制,惴惴焉日為乘桴浮海之計。」 2.拘束。《三國演義》第九回:「以將軍之才,誠非董太師所可限制。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①规定的范围出入没有时间限制。②约束旧的生产关系限制了生产力的发展。
Eng
- Cihui to restrict; to limit; to confine; restriction; limit; 个
Đức
- Handedict Begrenzung
other
- Nguồn khác Mức không thể vượt qua
- Nguồn khác Kiềm giữ trong một mức độ nhất định