陡坡
đẩu pha
Hán Việt: đẩu pha · Pinyin: dǒu pō
Tổng quan
đường dốc; dốc đứng; sườn dốc
和水平面所成角度大的地面; 坡度大的坡。
坡度很大的斜坡。如:「這座山的北邊是陡坡,另一邊則是緩坡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui máng nước
- Biên soạn steep slope M:²dào/ge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 坡度很大的斜坡。如:「這座山的北邊是陡坡,另一邊則是緩坡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和水平面所成角度大的地面; 坡度大的坡。
Eng
- Cihui steep slope; steep incline
Đức
- Handedict Gefälle, Neigung