陡立

dǒu lì đẩu lập

Hán Việt: đẩu lập · Pinyin: dǒu lì

Tổng quan

thẳng đứng; dựng đứng (vách núi)。(山峰、建築物等)直立。

Cấu tạo: (đẩu) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẳng đứng; dựng đứng (vách núi)。(山峰、建築物等)直立。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 垂直而立。如:「中橫公路兩旁山勢陡立,風景十分可觀。」《蕩寇志》第二一回:「那兗州府城東鎮陽關,兩山陡立,中夾泗河,峻險異常,真是一夫當關,萬夫莫開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (山峰、建筑物等)直立。

Eng

  • Cihui 陡立 dǒulì v. rise steeply

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平坦