院子

yuàn zi viện tử

Hán Việt: viện tử · Pinyin: yuàn zi

Tổng quan

sân | vườn | sân trong | sân nhà | Lượng từ: 個|个 | (cũ) đầy tớ gôi nhà lớn — Người đày tớ (tiếng dùng trong các tiểu thuyết truyền kì của Trung Hoa thời trước). viện tử viện tử ☆Ngôi nhà lớn — Người đày tớ (tiếng dùng trong các tiểu thuyết truyền kì của Trung Hoa thời trước).

Cấu tạo: (viện) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sân | vườn | sân trong | sân nhà | Lượng từ: 個|个 | (cũ) đầy tớ gôi nhà lớn — Người đày tớ (tiếng dùng trong các tiểu thuyết truyền kì của Trung Hoa thời trước). viện tử viện tử ☆Ngôi nhà lớn — Người đày tớ (tiếng dùng trong các tiểu thuyết truyền kì của Trung Hoa thời trước).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.院落。《儒林外史》第五二回:「一個月洞門過去,卻是一個大院子。」《紅樓夢》第四六回:「進了院子,又出來了,逢人就問。」 2.舊時小說中指僕役。明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「王通判引院子上開:小官王仲賢,洛陽人氏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 院落; 旧时称仆役; 指妓院。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.院落。 2.旧时称仆役。 3.指妓院。

Eng

  • CC-CEDICT courtyard|garden|yard|patio|CL:個|个[ge4]|(old) servant
  • Cihui courtyard; garden; yard; patio; CL:個|个; (old) servant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天井