天井

tiān jǐngthiên tỉnh

Hán Việt: thiên tỉnh · Pinyin: tiān jǐng

Tổng quan

sân nhà; sân vườn.; cửa lấy ánh sáng trên nóc nhà; cửa sổ ở trần nhà, cửa sổ ở mái nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代军事上称四周为山﹐中间低洼的地形。 2.即承尘﹐藻井。屋顶梁栋间架木板为方形如井者。 3.星名。即井宿。 4.古代一种军事工事。守城者自上而下穿透敌地道为井﹐称天井。 5.院子; 宅院中房子和房子或房子和围墙所围成的露天空地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.屋頂的方形木架。晉.陸機〈挽歌〉詩三首之三:「側聽陰溝涌,臥觀天井懸。」 2.院落的通稱。《儒林外史》第三四回:「遂將彈弓拿了,走出天井來,向腰間錦袋中取出兩個彈丸,拿在手裡。」 3.正房與廂房間的隙地。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 井 (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sân nhỏ
  • Cihui giếng trời
  • Cihui khoảng trống trên mái
  • Cihui cửa sổ trần
  • Cihui mái ô hình caisson
  • Cihui (Đông y) huyệt châm cứu TB10
  • Biên soạn 天井 iānjǐng n. 1. small yard; courtyard 2. skylight 3. <min.> raise; shaft

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屋頂的方形木架。晉.陸機〈挽歌〉詩三首之三:「側聽陰溝涌,臥觀天井懸。」 2.院落的通稱。《儒林外史》第三四回:「遂將彈弓拿了,走出天井來,向腰間錦袋中取出兩個彈丸,拿在手裡。」 3.正房與廂房間的隙地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代军事上称四周为山﹐中间低洼的地形。 2.即承尘﹐藻井。屋顶梁栋间架木板为方形如井者。 3.星名。即井宿。 4.古代一种军事工事。守城者自上而下穿透敌地道为井﹐称天井。 5.院子; 宅院中房子和房子或房子和围墙所围成的露天空地。
  • Kaggle Zh-Vi courtyard

Eng

  • JMdict ceiling
  • JMdict ceiling price
  • JMdict (price) ceiling
  • Cihui courtyard; atrium; opening in a roof; skylight; caisson ceiling; (TCM) acupuncture point TB10

Đức

  • Handedict großer Lichtschacht (S, Arch)

ja

  • JMdict 天井(てんじょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庭院 · 院子 · 院落