院體畫
viện thể họa
Hán Việt: viện thể họa · Pinyin: yuàn tǐ huà
Tổng quan
tranh cung đình
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh cung đình
- Cihui tranh cung đình (chỉ những bức tranh của những hoạ sĩ trong cung đình thời đại phong kiến Trung Quốc, thường vẽ về hoa, chim, núi, sông hoặc tôn giáo...)。指中國封建時代宮廷畫家的作品,題材多以花鳥、山水或宗教內容為主。簡 稱院畫。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宋代翰林圖畫院及其後宮廷畫家的繪畫。此繪畫多為迎合帝王宮廷喜好,以花鳥、山水、宗教為題材,大都講究法度,風格明亮華麗。
Eng
- Cihui 院體畫 uàntǐhuà n. imperial-court decorative painting M:¹⁰fú