陣地
trận địa
Hán Việt: trận địa · Pinyin: zhèn dì
Tổng quan
trận địa; mặt trận. 陣地戰 trận địa chiến 佔領敵軍陣地. chiếm lĩnh trận địa của quân giặc. 文藝陣地 mặt trận văn nghệ. 思想陣地 mặt trận tư tưởng
①为实施战斗,兵力和武器所占领的地域。是部队实施战斗,发扬火力,运用战术,消灭敌人,保存自己的重要依托。②一定的场所文化阵地, 教育阵地。
軍隊作戰時據守的地區。通常築有工事,可攻可守。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mặt đất, đất, bâi đất, khu đất; ruộng đất (của ai), (số nhiều) đất đai vườn tược, vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất), đáy (biển, hồ...), nền, (số nhiều) cặn bã, ((thường) số nhiều) lý lẽ, lý do, căn cứ, cớ, (điện học) sự tiếp đất, (xem) common, đi được đường dài, đề cập nhiều vấn đề (bản báo cáo, bài tường thuật...), năm trước ý đồ của ai mà làm cho tâng hẫng, (xem) down, (nghĩa bóng) vấn đề cần nói đến, (xem) gain, hy vọng tan vỡ, kế hoạch thất bại, đuổi đến tận hang, truy nguyên đến tận gốc, (xem) shift, (+ on) dựa vào, căn cứ vào, đặt vào, (+ in) truyền thụ (cho ai) những kiến…
- Biên soạn 陣地 hèndì* p.w. <mil.> 1. battlefield 2. position; situation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊作戰時據守的地區。通常築有工事,可攻可守。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①为实施战斗,兵力和武器所占领的地域。是部队实施战斗,发扬火力,运用战术,消灭敌人,保存自己的重要依托。②一定的场所文化阵地, 教育阵地。
Eng
- JMdict encampment
- JMdict position
- JMdict side
- JMdict end
- JMdict goal area
- Cihui (military) position; front
- Tần suất từ 陣地 hèndì* p.w. <mil.> 1. battlefield 2. position; situation
Đức
- Handedict Stellung, Front
ja
- JMdict 陣地(じんち)
other
- Nguồn khác Chỗ đất quân đội hai bên đánh nhau