陣線
trận tuyến
Hán Việt: trận tuyến · Pinyin: zhèn xiàn
Tổng quan
trận tuyến; chiến tuyến; mặt trận. 革命陣線 trận tuyến cách mạng 民族統一陣線. mặt trận dân tộc thống nhất
战线,多用于比喻:革命~, 民族统一~。
兩軍交戰的前哨地帶。比喻目標、利益一致的相同立場。如:「為了維護古蹟,他倆站在同一陣線。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (thơ ca) cái trán, cái mặt, đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng)), vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông), (quân sự); (chính trị) mặt trận, sự trơ tráo, sự trơ trẽn, đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát), mớ tóc giả, (khí tượng) Frông, nổi bật, đằng trước, về phía trước, ở phía trước, (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước, về phía trước, thẳng, xây mặt trước (bằng đá...), quay mặt về phía; đối diện với, đương đầu, chống cự, quay mặt về phía; đối diện với; chiến tuyến; mặt trận; trận tuyến: trận tuyến/chiến tuyến/mặt trận
- Biên soạn 陣線 hènxiàn* n. alignment; line of battle; front
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩軍交戰的前哨地帶。比喻目標、利益一致的相同立場。如:「為了維護古蹟,他倆站在同一陣線。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战线,多用于比喻:革命~, 民族统一~。
Eng
- Cihui a front (militant group); line of battle; alignment (towards a political party etc)
- Tần suất từ 陣線 hènxiàn* n. alignment; line of battle; front
Đức
- Handedict Front, Reihen
other
- Nguồn khác Vùng đất diễn ra cuộc đánh nhau giữa quân đội hai bên