除…之外

Tổng quan

ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng, ngoài... ra trừ ra, loại ra, phản đối, chống lại, trừ, trừ ra, không kể, (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi sự tiết kiệm, (số nhiều) tiền tiết kiệm trừ phi, trừ khi, nếu không

Cấu tạo: (trừ) + + (chi) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng, ngoài... ra trừ ra, loại ra, phản đối, chống lại, trừ, trừ ra, không kể, (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi sự tiết kiệm, (số nhiều) tiền tiết kiệm trừ phi, trừ khi, nếu không