除奸
trừ gian
Hán Việt: trừ gian
Tổng quan
oại bỏ hết kẻ xấu xa. trừ gian trừ gian ☆Loại bỏ hết kẻ xấu xa.
Nghĩa
Việt
- Cihui oại bỏ hết kẻ xấu xa. trừ gian trừ gian ☆Loại bỏ hết kẻ xấu xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消滅奸佞。南唐.李中〈獻喬侍郎〉詩:「除奸深繫念,致主迥忘身。」