除蟲菊

chú chóng jú trừ trùng cúc

Hán Việt: trừ trùng cúc · Pinyin: chú chóng jú

Tổng quan

cúc trừ sâu

Cấu tạo: (trừ) + (trùng) + (cúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúc trừ sâu
  • Cihui cúc trừ sâu (cây, hoa)。多年生草本植物,莖細,開白花或紅花。花曬乾後研成的粉末能毒殺蚊、蠅等害蟲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。菊科菊屬,多年生草本。葉二至三回羽狀分裂,裂片線形,鈍頭,背面密被絹毛。頭狀花序單一頂生,舌狀小花白色或紅色。全草可曝乾研粉,用以驅除蚊蚤。

Eng

  • Cihui 除蟲菊 húchóngjú n. <bot.> Dalmatian chrysanthemum

ja

  • JMdict Dalmatian chrysanthemum (Tanacetum cinerariifolium)|Dalmatian pyrethrum|Dalmatian pellitory