除頂部
trừ đính bộ
Hán Việt: trừ đính bộ
Tổng quan
sự tỉa ngọn cây, phần trên, phần ngọn, lớp mặt của đường rải đá...), bậc trên, thượng hạng, đặc biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tỉa ngọn cây, phần trên, phần ngọn, lớp mặt của đường rải đá...), bậc trên, thượng hạng, đặc biệt