險峻的
hiểm tuấn đích
Hán Việt: hiểm tuấn đích
Tổng quan
khó khăn, gian khổ, gay go, hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi, dốc khó trèo có nhiều đồi núi (vùng) nhanh, nhanh chóng, mau lẹ, đứng (dốc), thác ghềnh dốc, (thông tục) quá quắt, không biết đều, ngoa, phóng đại, không thể tin được, dốc, chỗ dốc, sườn dốc, sự ngâm (vào nước), nước ngâm, ngâm vào nước, bị ngâm thùng (để) ngâm (thơ ca) dốc, có dốc
Nghĩa
Việt
- Cihui khó khăn, gian khổ, gay go, hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi, dốc khó trèo có nhiều đồi núi (vùng) nhanh, nhanh chóng, mau lẹ, đứng (dốc), thác ghềnh dốc, (thông tục) quá quắt, không biết đều, ngoa, phóng đại, không thể tin được, dốc, chỗ dốc, sườn dốc, sự ngâm (vào nước), nước n…