險惡

xiǎn è hiểm ác

Hán Việt: hiểm ác · Pinyin: xiǎn è

Tổng quan

nguy hiểm | nham hiểm | ác độc

Cấu tạo: (hiểm) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguy hiểm | nham hiểm | ác độc
  • Cihui hiểm ác hiểm ác ☆Chỉ tính tình xấu xa, hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地勢險阻惡劣。唐.韓愈〈瀧吏〉詩:「險惡不可狀,船石相舂撞。」《儒林外史》第三九回:「像這等險惡所在,他們必有埋伏。」 2.比喻情勢或世情奸險凶惡。如:「風雲險惡」、「人心險惡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 险峻而贫瘠; 危险可怕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.险峻而贫瘠。 2.危险可怕。

Eng

  • CC-CEDICT dangerous|sinister|vicious
  • Cihui dangerous; sinister; vicious

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

和善 · 平和