平和

píng hé bình hòa

Hán Việt: bình hòa · Pinyin: píng hé

Tổng quan

huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州, Phúc Kiến | nhẹ nhàng | ôn hòa | vừa phải | điềm tĩnh ên ổn yêm đềm. Cũng nói Hòa bình. bình hoà bình hoà ☆Yên ổn yêm đềm. Cũng nói Hoà bình.

Cấu tạo: (bình) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州, Phúc Kiến | nhẹ nhàng | ôn hòa | vừa phải | điềm tĩnh ên ổn yêm đềm. Cũng nói Hòa bình. bình hoà bình hoà ☆Yên ổn yêm đềm. Cũng nói Hoà bình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平正和諧、調和。《左傳.昭公元年》:「於是有煩手淫聲,慆堙心耳,乃忘平和。」 2.安定、平穩。如:「近來局勢平和。」《隋書.卷二○.天文志中》:「斗星盛明,王道平和,爵祿行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调和秋思而今不入时,平和节奏苦嫌迟; 温和性情平和|药性平和。
  • Tân Hoa Tự Điển ①调和秋思而今不入时,平和节奏苦嫌迟。②温和性情平和|药性平和。

Eng

  • CC-CEDICT see 平和縣|平和县[Ping2 he2 Xian4]
  • CC-CEDICT gentle|mild|moderate|placid
  • Cihui see 平和縣|平和县

ja

  • JMdict peace|harmony
  • JMdict concealed winning hand consisting of chows, a pair that isn't a value pair, and an open wait

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和善 · 和睦 · 平宁 · 平安 · 平易 · 平静

Từ trái nghĩa

严厉 · 严酷 · 凶暴 · 剧烈 · 急躁 · 粗暴 · 蛮横 · 险恶