平和

píng hébình hòa

Hán Việt: bình hòa · Pinyin: píng hé

Tổng quan

ôn hoà; hoà nhã; nhã nhặn (tính tình, lời nói).; ôn hoà (thuốc).; ngừng quấy rối

新华 · Tân Hoa Đại lục

①调和秋思而今不入时,平和节奏苦嫌迟。②温和性情平和, 药性平和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.平正和諧、調和。《左傳.昭公元年》:「於是有煩手淫聲,慆堙心耳,乃忘平和。」 2.安定、平穩。如:「近來局勢平和。」《隋書.卷二○.天文志中》:「斗星盛明,王道平和,爵祿行。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 平和 pínghé s.v. 1. gentle; moderate 2. <coll.> calm; composed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平正和諧、調和。《左傳.昭公元年》:「於是有煩手淫聲,慆堙心耳,乃忘平和。」 2.安定、平穩。如:「近來局勢平和。」《隋書.卷二○.天文志中》:「斗星盛明,王道平和,爵祿行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①调和秋思而今不入时,平和节奏苦嫌迟。②温和性情平和, 药性平和。

Eng

  • JMdict peace
  • JMdict harmony
  • JMdict concealed winning hand consisting of chows, a pair that isn't a value pair, and an open wait
  • Cihui see 平和縣; 平和县

Đức

  • Handedict Pinghe (Ort in Fujian) (Eig, Geo)

ja

  • JMdict 平和(へいわ)
  • JMdict 平和(ピンフ)

other

  • Nguồn khác Yên ổn yêm đềm. Cũng nói Hoà bình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和善 · 和睦 · 平宁 · 平安 · 平易 · 平静

Từ trái nghĩa

严厉 · 严酷 · 凶暴 · 剧烈 · 急躁 · 粗暴 · 蛮横 · 险恶