险阻

xiǎn zǔhiểm trở

Hán Việt: hiểm trở · Pinyin: xiǎn zǔ

Tổng quan

Hán Việt: Hiểm TRỞ hiểm trở (đường sá). đường núi gập ghềnh hiểm trở. 中國工農紅軍爬雪山過草地,不怕任何艱難險阻. hồng quân công nông Trung Quốc trèo đèo lội suối, không sợ bất kỳ khó khăn nguy hiểm nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指路途险恶而有阻碍崎岖险阻, 山林险阻, 逾越险阻。②比喻险恶困难的处境艰难险阻,备尝之矣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.地勢艱險阻塞,崎嶇難行。《戰國策.魏策一》:「從是觀之,地形險阻,奚足以霸王矣。」《薛仁貴征遼事略》:「過此山別無險阻,散漫平坦,直到平壤城。」 2.比喻遭受的困難挫折。《五代史平話.周史.卷上》:「朕起自寒微,艱難險阻,身備嘗之。」

Cấu tạo: 險 (hiểm) + 阻 (trở)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hiểm trở
  • Biên soạn 險阻 xiǎnzǔ v.p./n. dangerous and difficult (of roads)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地勢艱險阻塞,崎嶇難行。《戰國策.魏策一》:「從是觀之,地形險阻,奚足以霸王矣。」《薛仁貴征遼事略》:「過此山別無險阻,散漫平坦,直到平壤城。」 2.比喻遭受的困難挫折。《五代史平話.周史.卷上》:「朕起自寒微,艱難險阻,身備嘗之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指路途险恶而有阻碍崎岖险阻, 山林险阻, 逾越险阻。②比喻险恶困难的处境艰难险阻,备尝之矣。

Eng

  • Cihui dangerous and difficult (path)
  • Tần suất từ 險阻 xiǎnzǔ v.p./n. dangerous and difficult (of roads)

Đức

  • Handedict gefährlich und schwierig

other

  • Nguồn khác Nói về thế đất khó khăn, khó đi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平坦