陪侍

péi shì bồi thị

Hán Việt: bồi thị · Pinyin: péi shì

Tổng quan

hầu hạ (người lớn tuổi) | đi cùng | người phục vụ

Cấu tạo: (bồi) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hầu hạ (người lớn tuổi) | đi cùng | người phục vụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陪在一旁服侍。《紅樓夢》第一六回:「鳳姐雖善飲,卻不敢任興,只陪侍著賈璉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指辈分或地位低的人在辈分或地位高的人旁边陪伴侍奉; 泛指陪伴; 陪伴奉侍之人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指辈分或地位低的人在辈分或地位高的人旁边陪伴侍奉。 2.泛指陪伴。 3.陪伴奉侍之人。

Eng

  • CC-CEDICT to wait upon (older people)|to accompany|attendant
  • Cihui to wait upon (older people); to accompany; attendant

ja

  • JMdict retainer|attending on the nobility

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

随侍