隨侍
tùy thị
Hán Việt: tùy thị · Pinyin: suí shì
Tổng quan
địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm, (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ), chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ
Nghĩa
Việt
- Cihui địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm, (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ), chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟随侍奉; 指侍从者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.跟随侍奉。 2.指侍从者。
Eng
- Cihui 隨侍 uíshì n. 1. attend/wait upon one's elders and betters 2. personal attendant