随侍

suí shìtùy thị

Hán Việt: tùy thị · Pinyin: suí shì

Tổng quan

địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm, (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ), chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.跟随侍奉。 2.指侍从者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.追隨在尊長的旁邊,聽候使喚。《魏書.卷九三.恩倖傳.侯剛傳》:「朕屬當監國,弗獲隨侍,而左右服事,唯藉忠勤。」《文選.庾亮.讓中書令表》:「隨侍先臣,遠庇有道。」 2.跟隨在旁的侍者。《清平山堂話本.刎頸鴛鴦會》:「資質豐粹,舉止閑雅,遂問隨侍阿滿。」

Cấu tạo: 隨 (tùy) + 侍 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm, (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ), chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ
  • Biên soạn 隨侍 uíshì n. 1. attend/wait upon one's elders and betters 2. personal attendant

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.跟随侍奉。 2.指侍从者。

Eng

  • Cihui 隨侍 uíshì n. 1. attend/wait upon one's elders and betters 2. personal attendant
  • Tần suất từ 隨侍 uíshì n. 1. attend/wait upon one's elders and betters 2. personal attendant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

陪侍