陪襯

péi chèn bồi sấn

Hán Việt: bồi sấn · Pinyin: péi chèn

Tổng quan

làm nền | làm nổi bật | đồ làm nền | sự tương phản

Cấu tạo: (bồi) + (sấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nền | làm nổi bật | đồ làm nền | sự tương phản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來烘托主體的事物。如:「這次競選,我不過是個陪襯的而已。」 2.用別的事物來襯托,使主體更明顯突出。《紅樓夢》第五六回:「此刻姑娘們在園裡住著,不能多弄些頑意兒陪襯,反叫人去監管修理,圖省錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附加其他事物使主要事物更突出;衬托:雕梁画栋~着壁画,使大殿显得格外华丽;陪衬的事物。

Eng

  • CC-CEDICT to serve as a foil; to set off|a foil; a contrast
  • Cihui to serve as a foil; to set off; a foil; a contrast

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

烘托 · 衬托