陰天的

âm thiên đích

Hán Việt: âm thiên đích

Tổng quan

có mây phủ, đầy mây; u ám, đục, vẩn, tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn), buồn bã, u buồn (người) làm u ám, phủ mây (bầu trời), vắt sổ (khâu), quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa, bị phủ đầy, bị che kín, tối sầm, u ám tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm, u sầu, ủ rũ; buồn rười rượi

Cấu tạo: (âm) + (thiên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có mây phủ, đầy mây; u ám, đục, vẩn, tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn), buồn bã, u buồn (người) làm u ám, phủ mây (bầu trời), vắt sổ (khâu), quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa, bị phủ đầy, bị che kín, tối sầm, u ám tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm, u sầu, ủ rũ; buồn…