陰間

yīn jiān âm gian

Hán Việt: âm gian · Pinyin: yīn jiān

Tổng quan

âm phủ | Địa ngục | (từ mới) (tiếng lóng) gây rối | bất an | kinh khủng | đáng ghét

Cấu tạo: (âm) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm phủ | Địa ngục | (từ mới) (tiếng lóng) gây rối | bất an | kinh khủng | đáng ghét
  • Cihui âm gian âm gian ☆Chỉ cõi chết, đối lại với cõi sống (Dương gian).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死後靈魂所進入的地方。如:「相傳,閻羅王掌管陰間十八層地獄。」也稱為「冥府」、「陰曹」、「陰司」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房宿北二星的中间; 迷信谓人死后灵魂所到的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.房宿北二星的中间。 2.迷信谓人死后灵魂所到的地方。

Eng

  • CC-CEDICT the nether world|Hades|(neologism) (slang) disturbing|unsettling|awful|detestable
  • Cihui the nether world; Hades; (neologism) (slang) disturbing; unsettling; awful; detestable

ja

  • JMdict homosexual prostitute who sold his favors at banquets (Edo period)|(kabuki) actor-in-training

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

阳世 · 阳间