阳间

yáng jiāndương gian

Hán Việt: dương gian · Pinyin: yáng jiān

Tổng quan

dương gian; trần gian

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"阳闲"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人間、人世。相對於陰間而言。《初刻拍案驚奇》卷一四:「要知獄鬼也隨陽間例,放了出來,方得報仇,乃信陰陽一理也。」

Cấu tạo: 陽 (dương) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ cõi người đang sống. Đ.N. Đạo lả. Còn gọi là trung giới để phân biệt với thượng giới (cõi trờ), hạ giới (thuỷ phủ, cõi âm). 𪥤奔󰁏𪥤奔眉處 水府󰁏水府眉垱 阳间󰁏阦间眉地 Nưa bân giú nưa bân mì xứ Thuỷ phủ giú thuỷ phủ mì tàng Dương gian giú dương gian mì tỉ (N.H.) Trên trời có chỗ riêng, thủy phủ có đường riêng, dương gian có chốn riêng.; trần gian
  • Biên soạn p.w. this world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人間、人世。相對於陰間而言。《初刻拍案驚奇》卷一四:「要知獄鬼也隨陽間例,放了出來,方得報仇,乃信陰陽一理也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"阳闲"。

Eng

  • Cihui the world of the living
  • Tần suất từ p.w. this world

other

  • Nguồn khác Cõi sống

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人世 · 人间

Từ trái nghĩa

阴间