陰間的
âm gian đích
Hán Việt: âm gian đích
Tổng quan
(thuộc) địa ngục; ở địa ngục, quỷ quái, (thông tục) ghê gớm; trời đánh thánh vật (địa lý,địa chất) hoả thành; sâu, (thần thoại,thần học) (thuộc) Diêm vương, (thuộc) âm ty, (thuộc) địa ngục, (thiên văn học) sao Diêm vương (như) Plutonian, (địa lý,địa chất) đá sâu, plutonit
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) địa ngục; ở địa ngục, quỷ quái, (thông tục) ghê gớm; trời đánh thánh vật (địa lý,địa chất) hoả thành; sâu, (thần thoại,thần học) (thuộc) Diêm vương, (thuộc) âm ty, (thuộc) địa ngục, (thiên văn học) sao Diêm vương (như) Plutonian, (địa lý,địa chất) đá sâu, plutonit