陰陽水

yīn yáng shuǐ âm dương thủy

Hán Việt: âm dương thủy · Pinyin: yīn yáng shuǐ

Tổng quan

nước pha nóng lạnh

Cấu tạo: (âm) + (dương) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước pha nóng lạnh
  • Cihui hứ nước ở giữa âm và dương, chỉ thứ nước trong mát ở giữa giếng sâu, dùng để pha trà. âm dương thuỷ âm dương thuỷ ☆Thứ nước ở giữa âm và dương, chỉ thứ nước trong mát ở giữa giếng sâu, dùng để pha trà. nước pha nóng lạnh (trong Đông y chỉ nước lạnh và nước sôi hoặc nước giếng và…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指生水與熟水混合而成的水。

Eng

  • Cihui 陰陽水 īnyángshuǐ n. 1. unboiled water and boiled water 2. well water and river water