陰陽生

yīn yáng shēng âm dương sanh

Hán Việt: âm dương sanh · Pinyin: yīn yáng shēng

Tổng quan

thầy tướng số: thầy phù thuỷ

Cấu tạo: (âm) + (dương) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thầy tướng số: thầy phù thuỷ
  • Cihui hầy cúng, thầy pháp. âm dương sinh âm dương sinh ☆Thầy cúng, thầy pháp. thầy tướng số; thầy phù thuỷ。舊時指以星相、占卜、相宅、相墓等為業的人。特指以辦理喪葬中相墓、選擇吉日等事務為業的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 元代設陰陽學,教授星命、占卜、相宅、相墓諸數術,學習這種課業的稱為「陰陽生」。明代以來廢其學,陰陽生就成為喪葬星士的專稱。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「往陰陽生家選擇周堂吉日,回復了媽媽。」也稱為「陰陽」、「陰陽人」。

Eng

  • Cihui 陰陽生 īnyángshēng n. astrologer