陰霾

yīn mái âm mai

Hán Việt: âm mai · Pinyin: yīn mái

Tổng quan

sương mù

Cấu tạo: (âm) + (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sương mù
  • Cihui âm mai âm mai ☆Tối tăm mờ mịt, nói về khí trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容天氣陰沉、晦暗。唐.盧照鄰〈秋霖賦〉:「野陰霾而自晦,山幽曖而不明。」 2.比喻陰鬱不快的神色。如:「他接獲捷報,頓掃臉上陰霾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天气阴晦﹑昏暗; 比喻人的心灵上的阴影和不快的气氛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天气阴晦﹑昏暗。 2.比喻人的心灵上的阴影和不快的气氛。

Eng

  • CC-CEDICT haze
  • Cihui haze

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

晴朗