陳子昂

chén zǐ áng trần tử ngang

Hán Việt: trần tử ngang · Pinyin: chén zǐ áng

Tổng quan

Chen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường

Cấu tạo: (trần) + (tử) + (ngang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元661~702)字伯玉,唐射洪人。性褊急,然輕財好施與。武后時官至麟臺正字,遷右拾遺。唐初詩風猶宗徐、庾,至陳子昂始歸於雅正。著有《陳拾遺集》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代文学家。字伯玉,梓州射洪(今属四川)人。开耀年间进士。任右拾遗,世称陈拾遗。曾从军边塞◇解官回乡,被人诬陷,死于狱中。提倡汉魏风骨,反对齐梁以来绮丽诗风,是唐诗革新的先驱。所作《感遇》、《登幽州台歌》等诗,风格沉郁刚健。有《陈伯玉集》。

Eng

  • CC-CEDICT Chen Zi'ang (c. 661-702), Tang dynasty poet
  • Cihui Chen Zi'ang (c. 661-702), Tang dynasty poet