陳寅恪
trần dần khác
Hán Việt: trần dần khác · Pinyin: chén yín kè
Tổng quan
史学家。江西义宁(今修水)人。曾在欧美留学十余年。回国后,任清华大学、北京大学教授。对魏晋南北朝史、隋唐史、宗教史、民族史、古代语言学等领域都有精湛的研究。建国后,任中山大学教授、中央文史馆副馆长、中科院哲学社会科学部委员、全国政协常委。著有《隋唐制度渊源略论稿》、《元白诗笺证稿》、《柳如是别传》等。
人名。(西元1890~1969)江西義寧人。上海復旦公學畢業,美國哈佛大學、德國柏林大學、法國巴黎大學研究。歷任清華大學、英國劍橋大學、牛津大學、香港大學、嶺南大學、中山大學教授、中央研究院歷史語言研究所研究員。以史學湛深,為世所稱。著有《元白詩箋證稿》、《論再生緣》、《秦婦吟校箋》等。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 陳寅恪 hén Yínkè (1890-1969) n. internationally known sinologist
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1890~1969)江西義寧人。上海復旦公學畢業,美國哈佛大學、德國柏林大學、法國巴黎大學研究。歷任清華大學、英國劍橋大學、牛津大學、香港大學、嶺南大學、中山大學教授、中央研究院歷史語言研究所研究員。以史學湛深,為世所稱。著有《元白詩箋證稿》、《論再生緣》、《秦婦吟校箋》等。
Eng
- Cihui 陳寅恪 hén Yínkè (1890-1969) n. internationally known sinologist
other
- Nguồn khác (1890-1969) Học giả Phật giáo hiện đại, người xứ Tu Thủy, Giang Tây, Trung Quốc
- Nguồn khác Năm 1902, ông đến Nhật Bản lưu học
- Nguồn khác Năm 1910 đến 1924 ông học hỏi và nghiên cứu tại các Đại học Berlin (Đức), Zurich (Thụy Sĩ), Paris (Pháp), Harvard (Hoa Kỳ), tinh thông các thứ tiếng Phạn, Đột Quyết, Tây Hạ
- Nguồn khác Sau khi về nước, ông lần lượt nhậm chức Giáo sư tại các trường Đại học: Thanh Hoa, Tây Nam Liên Đại, Hong Kong, Quảng Tây, Yên Kinh, Trung Sơn và viện Nghiên cứu Quốc học Thanh Hoa
- Nguồn khác Đối với văn thư Đôn Hoàng, ông tiến hành so sánh nghiên cứu các kinh điển Phật giáo bằng nhiều loại văn tự
- Nguồn khác Ông luôn có sự lý giải mới mẻ về phương diện Phật giáo ảnh hưởng đến thể tài trước tác văn sử Trung Quốc, Phật giáo Phạn Bối ảnh hưởng đến Thanh Vận học Trung Quốc
- Nguồn khác Tác phẩm: Phân tích kệ truyền pháp của Lục Tổ Thiền tông