恪
khác
Hán Việt: khác · Pinyin: kè
Tổng quan
Kính trọng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kè |
|---|---|
| Hán Việt | khác |
| Quảng Đông | kok3 |
| Mân Nam | khok4 |
| Nhật Bản | TSUTSUSHIMU |
| Hàn Quốc | 각 |
| Chú âm | ㄎㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khak |
| Baxter-Sagart | kʰak |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰak |
| Phản thiết | 苦各切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kính trọng, kính cẩn. Như {khác tuân} [恪遵] kính cẩn tuân theo.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khác Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khác Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khác Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 謹慎誠敬。《說文解字.心部》:「愙,敬也。」清.段玉裁.注:「今字作恪。」如:「恪守」、「恪遵」。《書經.盤庚上》:「先王有服,恪謹天命。」 [名] 姓。如晉代有恪啟。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恪 (形声。从心,各声。本义谨慎、恭敬) 同本义 愙,敬也。--《说文》 敬恪恭俭。--《鲁峻碑》 追存二代三恪之礼。--《孔子庙碑》 恪,恭也。--《字林》 严威俨恪。--《礼记·祭义》 又如恪忠(恭敬忠诚);恪恭(恭敬,恭谨);恪虔(恭敬虔诚);恪敬(谨慎,恭敬) 庄严 容止严恪,须眉甚伟。--汉·应劭《风俗通》 恪守 宜恪守吾言以无负。--《福惠全书》 恪kè谨慎,恭敬~守信义。~守不渝。~遵诺言。
Eng
- CC-CEDICT surname Ke
- CC-CEDICT respectful|scrupulous
- CC-CEDICT variant of 恪[ke4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦各切【集韻】【韻會】【正韻】克各切,𠀤音𥯚。【爾雅·釋詁】敬也。【詩·商頌】執事有恪。 又周武王封虞夏殷之後爲三恪。【孔叢子·答問篇】禮之如賔客也。 又姓。本作愙。或省作㤩。
Thuyết Văn
恪八/切
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 愘 · 愙 · 㤩 · 愘 · 愙