恪

kèNôm khác

Pinyin: kè · Nôm: khác

Tổng quan

Kính trọng

恪守 · 恪慎 · 恪遵 · 恪守不渝 · 陳寅恪 · 恪勤 · 恪固 · 恪尊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkè
Hán Việtkhác
Âm Nômkhác
Quảng Đôngkok3
Mân Namkhok4
Nhật BảnTSUTSUSHIMU
Hàn Quốc각
Chú âmㄎㄜˋ
Hán ngữ Trung cổkhak
Baxter-Sagartkʰak
Hán ngữ Thượng cổkʰak
Phản thiết苦各切
Thanh mẫu溪
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kính trọng, kính cẩn. Như khác tuân [恪遵] kính cẩn tuân theo

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khác 恪 ◎ Ss đối kʼak (30 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 230]. ① tt. không giống với, không như nhau. Lòng người tựa mặt ai ai khác, sự thế bằng cờ, bước bước nghèo. (Mạn thuật 32.5)‖ (Tự thán 76.1)‖ (Tự thuật 122.8)‖ (Bảo kính 138.1)‖ (Cúc 217.2)‖ (Trúc thi 222.4, 223.1). ② tt. sau (thuộc tương lai), trái với này (thuộc hiện tại). (Mạn thuật 34.8)‖ (Bảo kính 141.5)‖ Ngày khác hay đâu còn việc khác, tiết lành mựa nỡ để cho qua. (Quy Côn Sơn 189.7). ③ tt. trái với bản thân mình, tức tha nhân. Xuân qua còn bảo con đòi cuốc, hạ đến đà cho kẻ khác cày. (Bảo kính cảnh giới 177.4) ④ tt. <từ cổ> lạ lùng, lưu…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khác khác thường [Eng: especial; extraordinary]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mưu mô nào khác chước nhà dùng binh
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khác Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khác Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khác Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 謹慎誠敬。《說文解字.心部》:「愙,敬也。」清.段玉裁.注:「今字作恪。」如:「恪守」、「恪遵」。《書經.盤庚上》:「先王有服,恪謹天命。」 [名] 姓。如晉代有恪啟。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恪 (形声。从心,各声。本义谨慎、恭敬) 同本义 愙,敬也。--《说文》 敬恪恭俭。--《鲁峻碑》 追存二代三恪之礼。--《孔子庙碑》 恪,恭也。--《字林》 严威俨恪。--《礼记·祭义》 又如恪忠(恭敬忠诚); 恪恭(恭敬,恭谨); 恪虔(恭敬虔诚); 恪敬(谨慎,恭敬) 庄严 容止严恪,须眉甚伟。--汉·应劭《风俗通》 恪守 宜恪守吾言以无负。--《福惠全书》 恪kè谨慎,恭敬~守信义。~守不渝。~遵诺言。

Eng

  • CC-CEDICT surname Ke
  • CC-CEDICT respectful, scrupulous
  • CC-CEDICT variant of 恪[ke4]

other

  • Nguồn khác Canh gác. 牛郎盆恪滝銀河 Ngưu Lang vuồn gảc sông Ngân Há (Kh.Q.) Chàng Ngưu Lang buồn bã vì phải đứng gác bờ sông Ngân

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦各切【集韻】【韻會】【正韻】克各切,𠀤音𥯚。【爾雅·釋詁】敬也。【詩·商頌】執事有恪。 又周武王封虞夏殷之後爲三恪。【孔叢子·答問篇】禮之如賔客也。 又姓。本作愙。或省作㤩。

Thuyết Văn

恪八/切

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愘 · 愙 · 㤩 · 愘 · 愙