陳洪綬

chén hóng shòu trần hồng thụ

Hán Việt: trần hồng thụ · Pinyin: chén hóng shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (hồng) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1599~1652)字章侯,號老蓮,浙江諸暨人。明清間畫家,善畫山水、花鳥,尤工人物,與北平崔子忠齊名,號「南陳北崔」。明亡後,自號老遲,又稱悔遲、弗遲,縱酒自放而卒。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明代画家。字章侯,号老莲,诸暨(今属浙江)人。监生。明末召为内廷供奉,不就。入清出家,号悔迟。善画人物,晚年所作造型突破陈规。亦工花鸟、草虫、竹石。能诗。著有《宝纶堂集》等。