陵夷

líng yí lăng di

Hán Việt: lăng di · Pinyin: líng yí

Tổng quan

suy thoái | suy tàn | sa sút | cũng viết là 凌夷

Cấu tạo: (lăng) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy thoái | suy tàn | sa sút | cũng viết là 凌夷

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山勢漸遭削平。漢.桓寬《鹽鐵論.詔聖》:「故峻則樓季三刃,陵夷則牧豎易山巔。」 2.漸趨於衰微。《漢書.卷一○.武帝紀》:「帝王之道,日以陵夷。」《文選.揚雄.長楊賦》:「以此為國家之大務,淫荒田獵,陵夷而不禦也。」也作「凌夷」、「淩夷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见凌夷”。
  • Tân Hoa Tự Điển 见凌夷”(230页)。

Eng

  • CC-CEDICT to deteriorate|to decline|to slump|also written 凌夷
  • Cihui to deteriorate; to decline; to slump; also written 凌夷

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

衰微