陵寝

líng qǐnlăng tẩm

Hán Việt: lăng tẩm · Pinyin: líng qǐn

Tổng quan

lăng tẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代帝王陵墓的宫殿寝庙。借指帝王陵墓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代帝王的墳墓。唐.杜甫〈重經昭陵〉詩:「陵寢盤空曲,熊羆守翠微。」《三國演義》第六回:「又差呂布發掘先皇及后妃陵寢,取其金寶。」今尊稱國家領袖的墓地。

Cấu tạo: 陵 (lăng) + 寢 (tẩm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lăng tẩm
  • Biên soạn 陵寢 língqǐn* n. <wr.> emperor's/king's resting place; mausoleum M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代帝王的墳墓。唐.杜甫〈重經昭陵〉詩:「陵寢盤空曲,熊羆守翠微。」《三國演義》第六回:「又差呂布發掘先皇及后妃陵寢,取其金寶。」今尊稱國家領袖的墓地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王陵墓的宫殿寝庙。借指帝王陵墓。

Eng

  • Cihui tomb (of king or emperor)
  • Tần suất từ 陵寢 língqǐn* n. <wr.> emperor's/king's resting place; mausoleum M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Mausoleum (S, Arch)

other

  • Nguồn khác Mồ mả của vua chúa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

陵园