陶令琴

táo lìng qín đào lệnh cầm

Hán Việt: đào lệnh cầm · Pinyin: táo lìng qín

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (lệnh) + (cầm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书.隐逸传.陶潜》﹕"性不解音﹐而畜素琴一张﹐弦徽不具﹐每朋酒之会﹐则抚而和之﹐曰﹕'但识琴中趣﹐何劳弦上声!'"后用为典实。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.隐逸传.陶潜》﹕"性不解音﹐而畜素琴一张﹐弦徽不具﹐每朋酒之会﹐则抚而和之﹐曰﹕'但识琴中趣﹐何劳弦上声!'"后用为典实。