陶朱公

táo zhū gōng đào chu công

Hán Việt: đào chu công · Pinyin: táo zhū gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (chu) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。指春秋時楚人范蠡。參見「范蠡」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋时越国大夫范蠡的别称。蠡既佐越王勾践灭吴﹐以越王不可共安乐﹐弃官远去﹐居于陶﹐称朱公。以经商致巨富。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时越国大夫范蠡的别称。蠡既佐越王勾践灭吴﹐以越王不可共安乐﹐弃官远去﹐居于陶﹐称朱公。以经商致巨富。

Eng

  • Cihui 陶朱公 áo Zhūgōng n. 1. name of an immensely wealthy 5th-cent. B.C. ex-minister 2. a millionaire; a Croesus