陶然

táo ránđào nhiên

Hán Việt: đào nhiên · Pinyin: táo rán

Tổng quan

vui sướng; vui vẻ; ngây ngất. 陶然自得 vui sướng thoải mái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.醉乐貌。 2.喜悦﹑快乐貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容舒暢快樂,怡然自得的樣子。晉.陶淵明〈時運〉詩:「揮茲一觴,陶然自樂。」唐.李白〈下終南山過斛斯山人宿置酒〉詩:「我醉君復樂,陶然共忘機。」

Cấu tạo: 陶 (đào) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases vui vẻ; ngây ngất
  • Biên soạn v.p. happy and carefree

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容舒暢快樂,怡然自得的樣子。晉.陶淵明〈時運〉詩:「揮茲一觴,陶然自樂。」唐.李白〈下終南山過斛斯山人宿置酒〉詩:「我醉君復樂,陶然共忘機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.醉乐貌。 2.喜悦﹑快乐貌。

Eng

  • JMdict tipsy
  • JMdict pleasantly drunk
  • JMdict mellow
  • JMdict entranced
  • JMdict enchanted
  • Cihui 陶然 áorán* v.p. happy and carefree

ja

  • JMdict 陶然(とうぜん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欣然