陷坑
hãm khanh
Hán Việt: hãm khanh · Pinyin: xiàn kēng
Tổng quan
Hán Việt: HẠM, HÃM KHANH cạm bẫy
1.即陷阱。
1.陷阱。《三國演義》第一二回:「操急引軍退五里,密使人掘下陷坑,暗伏鉤手。」《儒林外史》第三九回:「前日總鎮馬大老爺出兵,竟被青楓城的番子用計挖了陷坑,連人和馬都跌在陷坑裡。」 2.窪下的深坑。
Nghĩa
Việt
- Cihui cạm bẫy
- Cihui hố bẫy động vật
- Tần suất từ bẫy mìn; cạm bẫy , hố bẫy động vật; Hán Việt: HẠM, HÃM KHANH cạm bẫy; cạm bẫy
- Biên soạn 陷坑 iànkēng n. pitfall; pit; trap
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.陷阱。《三國演義》第一二回:「操急引軍退五里,密使人掘下陷坑,暗伏鉤手。」《儒林外史》第三九回:「前日總鎮馬大老爺出兵,竟被青楓城的番子用計挖了陷坑,連人和馬都跌在陷坑裡。」 2.窪下的深坑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即陷阱。
Eng
- Cihui pitfall; pit as animal trap
- Tần suất từ 陷坑 iànkēng n. pitfall; pit; trap
Đức
- Handedict Fall