陸秀夫

lù xiù fū lục tú phu

Hán Việt: lục tú phu · Pinyin: lù xiù fū

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (tú) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1238~1279)字君實,南宋楚州鹽城(今屬江蘇)人。性沉靜,有志操,才思清麗,文名冠時。衛王立,為左丞相,駐兵厓山。後厓山為元軍所破,負王投海而死。