陽明山

yáng míng shān dương minh san

Hán Việt: dương minh san · Pinyin: yáng míng shān

Tổng quan

Núi Dương Minh ở Hồ Nam | Núi Dương Minh ở phía bắc Đài Loan, gần Đài Bắc

Cấu tạo: (dương) + (minh) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Núi Dương Minh ở Hồ Nam | Núi Dương Minh ở phía bắc Đài Loan, gần Đài Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名。位於臺北市之北,七星山之南。大正十二年(西元一九二三年),由日本人山本義信開發為公園。臺灣光復後,劃定特別區,進行有計畫的整建工作,開闢出前山公園與後山公園。山多溫泉、櫻花,為臺北近郊名勝之一。每年二月中旬至四月初為花季,園內茶花、杜鵑花等盛開,上山賞花者絡繹不絕。舊稱為「草山」,民國三十九年為紀念明代大儒王陽明而改名為「陽明山」。

Eng

  • CC-CEDICT Mt Yangming in Hunan|Mt Yangming in north Taiwan, near Taibei
  • Cihui Mt Yangming in Hunan; Mt Yangming in north Taiwan, near Taibei