陽東
dương đông
Hán Việt: dương đông · Pinyin: yáng dōng
Tổng quan
huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江
Nghĩa
Việt
- Cihui 阳江, Quảng Đông
- Tần suất từ huyện Dương Đông thuộc Dương Giang 陽江, 阳江[yáng jiāng], Quảng Đông; Là cõi trần gian, nơi sinh sống của muôn loài từ được dùng nhiều trong văn học Tày cổ. Còn gọi: DƯƠNG GIAN, cõi trần, đạo lả. 几娘仙縕斉𫠯 丿能湯陽東須世 Kỷ nàng tiên uổn goạng tẻ lồng Phít nấng thâng dương đông tu thế (N.K.) Bầy tiên bay lượn lưng trời sắp xuống; một lát đã tới cõi trần gian. 否过𣛠枚湯奉 勿仍縕汨𡉾 欥升𫶾阳東否配 昼𫰇失磊门升 Sung bấu quá mạy mười thang poỏng Lồm vẳt nhằng uổn ngọm thâng tôm Hất răng gần dương đông bấu phuối Rụ là noọng thất lội mòn răng (C.D.) Cao thì không cây gì cao bằng cây mai ngọn mập, mà khi gió cuốn nó…
Eng
- Cihui see 陽東區; 阳东区
- Tần suất từ see 陽東區, 阳东区[Yang2 dong1 Qu1]
Đức
- Handedict Yangdong (Ort in Guangdong) (Eig, Geo)