隆盛
long thịnh
Hán Việt: long thịnh · Pinyin: lóng shèng
Tổng quan
hưng thịnh; thịnh vượng. quốc gia thịnh vượng.; to tát; to lớn
〈书〉①昌盛; 兴盛国势~。②盛大。
興隆繁盛。《漢書.卷七○.段會宗傳》:「方今漢德隆盛,遠人賓服。」《文選.楊惲.報孫會宗書》:「惲家方隆盛時,乘朱輪者十人,位在列卿,爵為通侯。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases thịnh vượng; to tát; to lớn
- Tần suất từ 1. hưng thịnh; thịnh vượng. quốc gia thịnh vượng. 2. to tát; to lớn; thịnh vượng; to tát; to lớn
- Biên soạn abundance ◆v.p. flourishing; prosperous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 興隆繁盛。《漢書.卷七○.段會宗傳》:「方今漢德隆盛,遠人賓服。」《文選.楊惲.報孫會宗書》:「惲家方隆盛時,乘朱輪者十人,位在列卿,爵為通侯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①昌盛; 兴盛国势~。②盛大。
Eng
- JMdict prosperity
- JMdict flourishing
- JMdict thriving
- Cihui 隆盛 óngshèng n. abundance ◆v.p. flourishing; prosperous
- Tần suất từ n. abundance ◆v.p. flourishing; prosperous
ja
- JMdict 隆盛(りゅうせい)