昌隆

chāng lóng xương long

Hán Việt: xương long · Pinyin: chāng lóng

Tổng quan

ưng thịnh lớn lao. xương long xương long ☆Hưng thịnh lớn lao. hưng thịnh; hưng vượng。昌盛興隆。

Cấu tạo: (xương) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưng thịnh lớn lao. xương long xương long ☆Hưng thịnh lớn lao. hưng thịnh; hưng vượng。昌盛興隆。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興盛。如:「國運昌隆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使昌盛; 兴旺发达。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使昌盛。 2.兴旺发达。

Eng

  • Cihui 昌隆 hānglóng s.v. prosperous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴旺 · 兴盛 · 昌盛 · 隆盛