昌隆

chāng lóngxương long

Hán Việt: xương long · Pinyin: chāng lóng

Tổng quan

hưng thịnh; hưng vượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使昌盛。 2.兴旺发达。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

興盛。如:「國運昌隆」。

Cấu tạo: 昌 (xương) + 隆 (long)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 昌隆 hānglóng s.v. prosperous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興盛。如:「國運昌隆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.使昌盛。 2.兴旺发达。

Eng

  • Cihui 昌隆 hānglóng s.v. prosperous

other

  • Nguồn khác Bài sám Quy Mạng của thiền sư Di Nhiên ghi: 此世福基命位、各願昌隆。 Kiếp này nguyện xây đắp tòa phúc đức, nền đạo tâm cho bền vững, dồi dào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴旺 · 兴盛 · 昌盛 · 隆盛