随俗
tùy tục
Hán Việt: tùy tục · Pinyin: suí sú
Tổng quan
tùy tục
1.顺应时尚。犹今之时髦。 2.从俗﹔从众。
順應世俗行事。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「聞秦人愛小兒,即為小兒醫,隨俗為變。」《初刻拍案驚奇》卷六:「狄夫人免不得,也隨俗出遊。」
Nghĩa
Việt
- Cihui theo phong tục
- Cihui làm theo phong tục địa phương
- Cihui nhập gia tùy tục
- Tần suất từ tùy tục
- Biên soạn 隨俗 uísú v.o. follow convention
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順應世俗行事。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「聞秦人愛小兒,即為小兒醫,隨俗為變。」《初刻拍案驚奇》卷六:「狄夫人免不得,也隨俗出遊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺应时尚。犹今之时髦。 2.从俗﹔从众。
Eng
- Cihui according to custom; to do as local custom requires; do as the Romans do
- Tần suất từ 隨俗 uísú v.o. follow convention