顺俗
thuận tục
Hán Việt: thuận tục · Pinyin: shùn sú
Tổng quan
1.顺随时俗。
順隨當時當地的風俗。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「欲降心順俗,則詭故不情。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 順俗 hùnsú v.o. go with the crowd
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.顺随时俗。
Eng
- Cihui 順俗 hùnsú v.o. go with the crowd
- Tần suất từ 順俗 hùnsú v.o. go with the crowd