隱君子

yǐn jūn zǐ ẩn quân tử

Hán Việt: ẩn quân tử · Pinyin: yǐn jūn zǐ

Tổng quan

ẩn sĩ | nhà ẩn dật | dùng cho từ đồng âm 癮君子|瘾君子, người nghiện thuốc phiện

Cấu tạo: (ẩn) + (quân) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩn sĩ | nhà ẩn dật | dùng cho từ đồng âm 癮君子|瘾君子, người nghiện thuốc phiện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐居逃避尘世的人,借指吸毒成瘾或吸烟成瘾的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹隐士。 2.旧时指吸鸦片烟成瘾的人。隐﹐瘾谐音。

Eng

  • CC-CEDICT recluse|hermit|used for homophone 癮君子|瘾君子, opium addict
  • Cihui recluse; hermit; used for homophone 癮君子|瘾君子, opium addict