隱性性狀

yǐn xìng xìng zhuàng ẩn tính tính trạng

Hán Việt: ẩn tính tính trạng · Pinyin: yǐn xìng xìng zhuàng

Tổng quan

lùi lại, thụt lùi, (sinh vật học) lặn (đặc tính trong di truyền), (sinh vật học) tính lặn (trong di truyền)

Cấu tạo: (ẩn) + (tính) + (tính) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lùi lại, thụt lùi, (sinh vật học) lặn (đặc tính trong di truyền), (sinh vật học) tính lặn (trong di truyền)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有相对性状的两个纯合亲本杂交后在子一代没有得到表现的那个亲本性状。如豌豆的纯合高茎亲本与矮茎亲本杂交,产生的子一代都不是矮茎的,这个矮茎性状称为隐性性状”。

Eng

  • Cihui 隱性性狀 ǐnxìng xìngzhuàng n. recessive characteristic (in genetics)